rõ
Said in 12 Vietnamese podcast lines.
quy định rõ ràng về việc phân bổ ngân sách và huy động các nguồn lực xã hội
Clear regulations on budget allocation and mobilization of social resources.

VOV - Chương trình Thời sựTHỜI SỰ 18H CHIỀU 23/10/2024: Ra mắt tác phẩm "Truyện về Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng" của tác giả người Hàn Quốc đúng dịp tưởng niệm 100 ngày Tổng Bí thư đi xa
Không có một kế hoạch rõ ràng
There is no clear plan.

Hạt Giống EmeraldBộ tư duy tư duy tích cực - Phân định thứ vị trong xã hội - Alex Trương
Tôi tìm biết rất nhanh và rõ hơn về đoá hoa này.
I find out very quickly and clearly about this flower.

Hoàng Tử Bé (Bản đầy đủ)Hoàng Tử Bé (bản đầy đủ)
Chàng nhìn rõ cuộc đời mình và tất cả mơ ước vô cùng bền bỉ thế mà chúng lại tụ lại bằng một hạt bắp.
He clearly sees his life and all his dreams, which are incredibly persistent, yet they all converge into a kernel of corn.

Sách Và BạnNGƯỜI KHÁCH VÀ CON TÀU
Các bạn hãy theo dõi kỹ để nắm rõ thông tin ở thời điểm hiện tại nhé.
Please pay close attention to stay updated with the current information.

Gogo Nhật BảnThông tin về khám và chữa bệnh Covid-19 mùa Thu Đông 2020
Không rõ bà là con gái của Trần Thái Tổ, Trần Thừa hay Trần Thái Tông.
It is unclear whether she is the daughter of Trần Thái Tổ, Trần Thừa, or Trần Thái Tông.

Chuyện Xưa KHÔNG CŨDanh tướng Trần Quốc Tuấn và câu chuyện LÀM NÊN SỰ NGHIỆP, GIÀNH LẤY TÌNH YÊU
Chưa rõ lắm về điều cô muốn hỏi.
Not quite clear about what you want to ask.

Thích nữ Nguyên ChủngPHẬT GIÁO CỐ SỰ ĐẠI TOÀN 06
Chủ của Siro thấy yêu cầu của lão thật kỳ lạ, vì ông biết rõ, lão ta không những không yêu quý gì chú chó cưng của mình,
The owner of Siro found the old man's request very strange, as he knew well that the old man did not care for his beloved dog at all.

Truyện cổ nước ngoài cho béÔng già làm hoa nở
Nhưng mà đi qua cái thời kỳ khó khăn đấy thì qua đến tháng 8 bởi vì sau một thời gian chiêm nghiệm và đối diện đối với những cái vấn đề của mình thì câu trả lời dần dần trở nên sáng rõ bên trong mình.
But after going through that difficult period, by August, after a time of contemplation and confronting my issues, the answers gradually became clearer within me.

Chầm Chậm Mà SốngCùng Phương ăn mừng sự sống
cái ngành bạn đang chơi, ví dụ ngành ngân hàng, rõ ràng mình đang làm ngành ngân hàng và rất khó chơi,
The field you are in, for example, the banking industry, clearly we are in the banking sector and it is very hard to play.

eggpresso[Product] Product Management Fundamental
Tức là nội dung những cái bài nghe đó được viết ra đây đầy đủ rõ ràng
That means the content of those listening exercises is written out here clearly and fully.

Cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh // How to improve your English listening skillsEp 01 - Cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh // How to improve your English listening skills
chỉ khi họ có lộ trình học rõ ràng cùng với lịch học linh động.
Only when they have a clear study plan along with a flexible schedule.

Tản Mạn FMTăng tốc kỹ năng giao tiếp tiếng Anh
The shows belong to their publishers, and each line plays from the publisher’s own file. Translations are machine-made. Vietnamese books and courses on Amazon (affiliate link).